1. Di chuyển giữa các thư mục

cd [another directory]

VD: chuyển đến thư mục chứa file cấu hình Nginx

cd /etc/nginx/conf.d/

2. Chuyển đến thư mục home của user

cd ~

Nếu bạn login bằng tài khoản root thì lúc này thư mục home sẽ là /root

3. Chuyển đến thư mục trước đây

cd –

4. Di chuyển đến thư mục cha

cd ..

5. Hiển thị đường dẫn thư mục hiện tại

pwd

6. Hiển thị tất cả file/thư mục ở thư mục hiện tại

ls

7. Hiển thị tất cả file và thông tin

ls -al

8. Hiển thị tất cả file với đuôi bất kỳ

ls *.ext

VD: hiển thị toàn bộ file *.PHP

ls *.php

9. Hiển thị tất cả file/thư mục với thông tin chi tiết

ls -alh

10. Tắt kết nối SSH

exit

11. Xóa Foler rỗng: 

Rm Directory

12. Xóa thư mục có dữ liệu: 

rm -r foldername/

Quản lý File

13. Copy và đổi tên file

File cũ vẫn được giữ nguyên.

cp [filename] [new filename]

VD: copy và đổi tên file banner.jpg thành banner728px.jpg

cp banner.jpg banner728px.jpg

VD: copy banner.jpg vào folder ads và đổi tên thành banner728px.jpg

cp banner.jpg ads/banner728px.jpg

14. Move và đổi tên file

File cũ sẽ bị xóa và chuyển sang thư mục mới.

mv [old filename] [new filename]

VD: di chuyển banner.jpg sang folder ads

mv banner.jpg ads/banner.jpg

VD: di chuyển banner.jpg sang folder ads và đổi tên file thành banner728px.jpg

mv banner.jpg ads/banner728px.jpg

Tương tự, bạn có thể di chuyển cả folder.

VD: chuyển folder image vào folder media

mv image/ media

VD: chuyển folder image ra thư mục cha

mv image/ ..

15. Xóa một file

rm [file name]

VD: xóa file banner.jpg

rm banner.jpg

16. Xóa toàn bộ file ở thư mục hiện tại

rm *

17. Xóa toàn bộ file với extension bất kỳ

rm *.ext

VD: xóa toàn bộ file .jpg

rm *.jpg

18. Copy một folder kèm theo toàn bộ files, thư mục bên trong

cp -r [directory] [new directory]

19. Tạo thư mục mới

mkdir [folder name]

VD:

mkdir image

20. Tìm kiếm một file từ thư mục hiện tại

find . -name [filename] -print

VD: tìm file banner.jpg ở thư mục hiện tại

find . -name banner.jpg -print

21. Tìm kiếm nội dung trong một file

grep [filename]

VD: tìm từ sidebar trong file index.php

grep sidebar index.php

22. CHMOD – thay đổi file permission

chmod [permission type] [file/folder name]

VD:

chmod 777 wp-config.php

Cách đặt permission:

Số đầu tiên cho file owner, số thứ 2 cho group của owner, và số thứ 3 cho toàn bộ user và group khác.

7 = Read + Write + Execute

6 = Read + Write

5 = Read + Execute

4 = Read

3 = Write + Execute

2 = Write

1 = Execute

0 = All access denied

23. Lệnh tạo file: 

Touch: tạo file mới (touch ten_file)

24. Câu lẹnh restart – start – stop Nginx trên Centos 7: 

Restart:           systemctl restart nginx.service

Stop:               systemctl stop nginx.service

Start:               systemctl start nginx.service

 

25. Xem status:

systemctl status nginx.service

journalctl -xe

journalctl will stop after displaying each screenful of messages, and you can press PgDn or spacebar to see the next screenful.
To quit any time, press q.
26. Xóa thư mục có dữ liệu và thư mục con: 

rm -r tenthumuc/

27. To enable SSHD service at boot time on CentOS version 7.x or above, run:

# systemctl enable sshd

28. To start SSHD on CentOS version 7.x+ or above

# systemctl start sshd.service

29. To restart SSHD on CentOS version 7.x+ or above

# systemctl restart sshd.service

30. To stop SSHD on CentOS version 7.x+ or above

# systemctl stop sshd.service

31. To reload SSHD on CentOS version 7.x+ or above after config changes

# systemctl reload sshd.service

32. To get status SSHD on CentOS version 7.x+ or above

# systemctl status sshd.service

33. Xem dung lượng ổ đĩa (tổng dung lượng, dung lượng đã dùng, dung lượng còn trống): 

View total disk: df -h

View disk usage by current folder: du -sh [folder name]